cải tổ

Học thuật
Thân thiện
cải tổ

Chính phủ tiến hành cải tổ bộ máy hành chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tổ chức lại, sắp xếp lại một cách thay đổi: Hành động thay đổi cấu, tổ chức, bộ máy (thường chính quyền, đảng phái) cho khác trước, nhằm mục đích vận hành tốt hơn.
    • Cải cách, thay đổi một cách căn bản: Hành động thay đổi toàn diện, sâu sắc trên nhiều mặt (như kinh tế, xã hội) để khắc phục những sai lầm, yếu kém đưa đến sự phát triển mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thủ tướng quyết định cải tổ nội các để nâng cao hiệu quả điều hành.
    • Đảng chính trị đó đang tiến hành cải tổ nhằm thu hút thêm cử tri trẻ.
    • Chính sách cải tổ kinh tế đã mang lại những tín hiệu tích cực cho sự phát triển của đất nước.
    • Nhà máy cần được cải tổ toàn diện về công nghệ quản lý để có thể cạnh tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cải tổ một cách căn bản": nhấn mạnh sự thay đổi sâu sắc, toàn diện, không chỉ sự sắp xếp lại bề ngoài.
    • Họ đang thực hiện một cuộc cải tổ một cách căn bản hệ thống giáo dục.
  • "tiến trình cải tổ": chỉ quá trình thực hiện việc cải tổ, thường kéo dài nhiều giai đoạn.
    • Tiến trình cải tổ của công ty đang gặp phải một số trở ngại.
Biến thể từ gần giống
  • Cải cách (động từ): Thường chỉ sự thay đổi, sửa đổi lớn về chế độ, chính sách, phương pháp để tiến bộ hơn. "Cải tổ" "cải cách" có thể dùng thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "cải tổ" thường thiên về tổ chức, bộ máy.
  • Cải thiện (động từ): Làm cho tốt hơn trước, thườngmức độ nhỏ hơn, cụ thể hơn so với "cải tổ".
  • Tái cấu (động từ): Tổ chức lại cấu, thường dùng trong kinh tế, doanh nghiệp. Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "cải tổ".
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức lại
  • Sắp xếp lại
  • Cải cách (trong nhiều ngữ cảnh)
  • Đổi mới (mang sắc thái tích cực, hướng tới cái mới)
Các cụm từ liên quan
  • Cải tổ bộ máy: Tổ chức lại bộ máy hành chính, quản lý.
    • Dự án tập trung vào việc cải tổ bộ máy chính quyền địa phương.
  • Cải tổ chính trị: Thay đổi, cải cách hệ thống chính trị.
    • Những cuộc cải tổ chính trị lớn thường đi kèm với nhiều thách thức.
Thành ngữ liên quan
cải tổ

Chính phủ tiến hành cải tổ bộ máy hành chính.

  1. đgt. 1. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cấu chính quyền: cải tổ chính phủ cải tổ nội các. 2. Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên: cải tổ nền kinh tế chính sách cải tổ.

Từ gần giống